TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unventilated

giọng máy của trình duyệt

unventilated nghĩa là không thông gió, không thông hơi.

Nghĩa của unventilated

Tính từ

  1. Không thông gió, không thông hơi; không thoáng khí.
  2. Chưa đưa ra bàn luận rộng rãi.

Câu hỏi thường gặp

unventilated nghĩa là gì?

unventilated (tính từ) nghĩa là không thông gió, không thông hơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.