TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unveil

UK/ʌnˈveɪl/ US/ʌnˈveɪl/ giọng máy của trình duyệt

unveil nghĩa là bỏ mạng che mặt, bỏ màn, khánh thành.

Nghĩa của unveil

Động từ

  1. Bỏ mạng che mặt.
  2. Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng).
  3. Để lộ, tiết lộ.
    • to unveil a secrettiết lộ một điều bí mật

Dạng từ của unveil

Ngôi thứ ba số ítunveils
Hiện tại phân từ (-ing)unveiling
Quá khứ phân từunveiled
Quá khứunveiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unveil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unveil nghĩa là gì?

unveil (động từ) nghĩa là bỏ mạng che mặt, bỏ màn, khánh thành.

unveil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unveil: giọng Anh (UK) /ʌnˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈveɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.