unveil
UK/ʌnˈveɪl/
US/ʌnˈveɪl/
giọng máy của trình duyệt
unveil nghĩa là bỏ mạng che mặt, bỏ màn, khánh thành.
Nghĩa của unveil
Động từ
- Bỏ mạng che mặt.
- Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng).
- Để lộ, tiết lộ.
- to unveil a secrettiết lộ một điều bí mật
Dạng từ của unveil
| Ngôi thứ ba số ít | unveils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unveiling |
| Quá khứ phân từ | unveiled |
| Quá khứ | unveiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unveil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unveil nghĩa là gì?
unveil (động từ) nghĩa là bỏ mạng che mặt, bỏ màn, khánh thành.
unveil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unveil: giọng Anh (UK) /ʌnˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈveɪl/.