unverified
giọng máy của trình duyệt
unverified nghĩa là không được xác minh.
Nghĩa của unverified
Tính từ
- Không được thẩm tra lại.
- Không được xác minh.
- Không được thực hiện (lời hứa, lời tiên đoán).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unverified
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unverified nghĩa là gì?
unverified (tính từ) nghĩa là không được xác minh.