TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unverified

giọng máy của trình duyệt

unverified nghĩa là không được xác minh.

Nghĩa của unverified

Tính từ

  1. Không được thẩm tra lại.
  2. Không được xác minh.
  3. Không được thực hiện (lời hứa, lời tiên đoán).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unverified

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unverified nghĩa là gì?

unverified (tính từ) nghĩa là không được xác minh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.