unviable
giọng máy của trình duyệt
unviable nghĩa là không tồn tại được, không sống được.
Nghĩa của unviable
Tính từ
- Không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được.
Dạng từ của unviable
| So sánh hơn | more unviable |
| So sánh nhất | most unviable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unviable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unviable nghĩa là gì?
unviable (tính từ) nghĩa là không tồn tại được, không sống được.