unvoice
giọng máy của trình duyệt
unvoice nghĩa là làm mất thanh, vô thanh hoá.
Nghĩa của unvoice
Ngoại động từ
- Làm mất thanh, vô thanh hoá.
Dạng từ của unvoice
| Ngôi thứ ba số ít | unvoices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unvoicing |
| Quá khứ phân từ | unvoiced |
| Quá khứ | unvoiced |
Câu hỏi thường gặp
unvoice nghĩa là gì?
unvoice (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thanh, vô thanh hoá.