TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unvoiced

US/ˌʌnˈvɔɪst/ giọng người thật

unvoiced nghĩa là không bày tỏ ra, không nói ra, điếc, không kêu.

Nghĩa của unvoiced

Tính từ

  1. Không bày tỏ ra, không nói ra.
  2. Ngôn ngữ học Điếc, không kêu.
    • unvoiced vowelnguyên âm điếc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unvoiced

Đồng nghĩa

Họ từ của unvoiced

Câu hỏi thường gặp

unvoiced nghĩa là gì?

unvoiced (tính từ) nghĩa là không bày tỏ ra, không nói ra, điếc, không kêu.

unvoiced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unvoiced: giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈvɔɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.