unwed
giọng máy của trình duyệt
unwed nghĩa là chưa lấy vợ, chưa có chồng.
Nghĩa của unwed
Tính từ
- Chưa lấy vợ; chưa có chồng.
Dạng từ của unwed
| Số nhiều | unweds |
| Ngôi thứ ba số ít | unweds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwedding |
| Quá khứ phân từ | unwed |
| Quá khứ | unwed |
Câu hỏi thường gặp
unwed nghĩa là gì?
unwed (tính từ) nghĩa là chưa lấy vợ, chưa có chồng.