unwitnessed
giọng máy của trình duyệt
unwitnessed nghĩa là không ai nhìn thấy, không ai để ý, không có làm chứng.
Nghĩa của unwitnessed
Tính từ
- Không ai nhìn thấy, không ai để ý.
- Không có làm chứng.
Dạng từ của unwitnessed
| So sánh hơn | more unwitnessed |
| So sánh nhất | most unwitnessed |
Câu hỏi thường gặp
unwitnessed nghĩa là gì?
unwitnessed (tính từ) nghĩa là không ai nhìn thấy, không ai để ý, không có làm chứng.