TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwork

giọng máy của trình duyệt

unwork nghĩa là tháo, phá, phá huỷ.

Nghĩa của unwork

Ngoại động từ

  1. Tháo (vi dệt).
  2. Phá, phá huỷ.

Dạng từ của unwork

Ngôi thứ ba số ítunworks
Hiện tại phân từ (-ing)unworking
Quá khứ phân từunworked
Quá khứunworked

Câu hỏi thường gặp

unwork nghĩa là gì?

unwork (ngoại động từ) nghĩa là tháo, phá, phá huỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.