unwork
giọng máy của trình duyệt
unwork nghĩa là tháo, phá, phá huỷ.
Nghĩa của unwork
Ngoại động từ
- Tháo (vi dệt).
- Phá, phá huỷ.
Dạng từ của unwork
| Ngôi thứ ba số ít | unworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unworking |
| Quá khứ phân từ | unworked |
| Quá khứ | unworked |
Câu hỏi thường gặp
unwork nghĩa là gì?
unwork (ngoại động từ) nghĩa là tháo, phá, phá huỷ.