TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unworn

giọng máy của trình duyệt

unworn nghĩa là chưa mòn, chưa cũ.

Nghĩa của unworn

Tính từ

  1. Chưa mòn, chưa cũ, còn mới.

Dạng từ của unworn

So sánh hơnmore unworn
So sánh nhấtmost unworn

Câu hỏi thường gặp

unworn nghĩa là gì?

unworn (tính từ) nghĩa là chưa mòn, chưa cũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.