TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwrap

UK/ʌnˈɹæp/ US/ʌnˈɹæp/ giọng máy của trình duyệt

unwrap nghĩa là mở gói, mở bọc.

Nghĩa của unwrap

Ngoại động từ

  1. Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).

Dạng từ của unwrap

Ngôi thứ ba số ítunwraps
Hiện tại phân từ (-ing)unwrapping
Quá khứ phân từunwrapped
Quá khứunwrapped
Số nhiềuunwraps

Câu hỏi thường gặp

unwrap nghĩa là gì?

unwrap (ngoại động từ) nghĩa là mở gói, mở bọc.

unwrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwrap: giọng Anh (UK) /ʌnˈɹæp/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.