unwrap
UK/ʌnˈɹæp/
US/ʌnˈɹæp/
giọng máy của trình duyệt
unwrap nghĩa là mở gói, mở bọc.
Nghĩa của unwrap
Ngoại động từ
- Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).
Dạng từ của unwrap
| Ngôi thứ ba số ít | unwraps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwrapping |
| Quá khứ phân từ | unwrapped |
| Quá khứ | unwrapped |
| Số nhiều | unwraps |
Câu hỏi thường gặp
unwrap nghĩa là gì?
unwrap (ngoại động từ) nghĩa là mở gói, mở bọc.
unwrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unwrap: giọng Anh (UK) /ʌnˈɹæp/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɹæp/.