unzip
giọng máy của trình duyệt
unzip nghĩa là mở khoá kéo, mở phécmơtuya.
Nghĩa của unzip
Ngoại động từ
- Mở khoá kéo, mở phécmơtuya.
Dạng từ của unzip
| Ngôi thứ ba số ít | unzips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unzipping |
| Quá khứ phân từ | unzipped |
| Quá khứ | unzipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unzip
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với unzip
- Tom unzipped his backpack. Tom mở cặp sách của mình ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unzip nghĩa là gì?
unzip (ngoại động từ) nghĩa là mở khoá kéo, mở phécmơtuya.