TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unzip

giọng máy của trình duyệt

unzip nghĩa là mở khoá kéo, mở phécmơtuya.

Nghĩa của unzip

Ngoại động từ

  1. Mở khoá kéo, mở phécmơtuya.

Dạng từ của unzip

Ngôi thứ ba số ítunzips
Hiện tại phân từ (-ing)unzipping
Quá khứ phân từunzipped
Quá khứunzipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unzip

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với unzip

  • Tom unzipped his backpack. Tom mở cặp sách của mình ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unzip nghĩa là gì?

unzip (ngoại động từ) nghĩa là mở khoá kéo, mở phécmơtuya.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.