TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decompress

UK/diːkəmˈpɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

decompress nghĩa là bớt sức ép, giảm sức ép.

Nghĩa của decompress

Ngoại động từ

  1. Bớt sức ép, giảm sức ép.

Dạng từ của decompress

Ngôi thứ ba số ítdecompresses
Hiện tại phân từ (-ing)decompressing
Quá khứ phân từdecompressed
Quá khứdecompressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decompress

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decompress

Câu hỏi thường gặp

decompress nghĩa là gì?

decompress (ngoại động từ) nghĩa là bớt sức ép, giảm sức ép.

decompress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decompress: giọng Anh (UK) /diːkəmˈpɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.