up to
UK/ˈʌp tuː/
US/ˈʌp tə/
giọng máy của trình duyệt
up to nghĩa là bận, đang làm, xứng đáng, đủ sức.
Nghĩa của up to
Tính từ
- Bận, đang làm.
- what's he up to?hắn ta đang làm gì?
- what tricks has he been up to?hắn đang dở những trò gì thế?
- Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng.
- not to feel up to somethingcảm thấy không đủ khả năng làm việc gì
- Cho đến, đến.
- up to nowđến nay
- from one up to one hundredtừ một đến một trăm
- Phi, có nhiệm vụ phi.
- it is up to us to...chúng ta có nhiệm vụ phi
Giới từ
- Sẵn sàng, tùy, tuỳ.
- Tới, đến, cho đến.
Dạng từ của up to
| So sánh hơn | more up to |
| So sánh nhất | most up to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với up to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với up to
- She came up to Tokyo at eighteen. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
- We're saving up to build a new house. Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
- It is up to you to support him. Muốn hỗ trợ anh ấy hay không là tuỳ vào bạn.
- Napoleon's army advanced up to Moscow. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
- It's up to you to make a choice. Tùy bạn quyết định.
- Tom climbed up to the roof. Tom trèo lên mái nhà.
- The stairs have up to 22 steps. Cầu thang có tới 22 bậc.
- Up to now, there have been no problems. Đến nay thì chưa có vấn đề gì cả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
up to nghĩa là gì?
up to (tính từ, giới từ) nghĩa là bận, đang làm, xứng đáng, đủ sức.
up to phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của up to: giọng Anh (UK) /ˈʌp tuː/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp tə/.