TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upbear

giọng máy của trình duyệt

upbear nghĩa là đỡ, nâng.

Nghĩa của upbear

Ngoại động từ

  1. Đỡ, nâng; giưng cao.

Dạng từ của upbear

Ngôi thứ ba số ítupbears
Hiện tại phân từ (-ing)upbearing
Quá khứupbore
Quá khứ phân từupborne

Câu hỏi thường gặp

upbear nghĩa là gì?

upbear (ngoại động từ) nghĩa là đỡ, nâng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.