upbeat
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌpˈbit/
US/ʌpˈbit/
giọng máy của trình duyệt
upbeat nghĩa là nhịp không nhấn mạnh, lạc quan, vui vẻ.
Nghĩa của upbeat
Danh từ
- Nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên).
Tính từ
- Lạc quan, vui vẻ.
Dạng từ của upbeat
| So sánh hơn | more upbeat |
| So sánh nhất | most upbeat |
| Số nhiều | upbeats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upbeat
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upbeat nghĩa là gì?
upbeat (danh từ, tính từ) nghĩa là nhịp không nhấn mạnh, lạc quan, vui vẻ.
upbeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upbeat: giọng Anh (UK) /ʌpˈbit/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈbit/.