TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upbeat

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌpˈbit/ US/ʌpˈbit/ giọng máy của trình duyệt

upbeat nghĩa là nhịp không nhấn mạnh, lạc quan, vui vẻ.

Nghĩa của upbeat

Danh từ

  1. Nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên).

Tính từ

  1. Lạc quan, vui vẻ.

Dạng từ của upbeat

So sánh hơnmore upbeat
So sánh nhấtmost upbeat
Số nhiềuupbeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upbeat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upbeat nghĩa là gì?

upbeat (danh từ, tính từ) nghĩa là nhịp không nhấn mạnh, lạc quan, vui vẻ.

upbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upbeat: giọng Anh (UK) /ʌpˈbit/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.