TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upbringing

UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/ US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

upbringing nghĩa là sự giáo dục, sự dạy dỗ.

Nghĩa của upbringing

Danh từ

  1. Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).

Dạng từ của upbringing

Số nhiềuupbringings

Họ từ của upbringing

Câu hỏi thường gặp

upbringing nghĩa là gì?

upbringing (danh từ) nghĩa là sự giáo dục, sự dạy dỗ.

upbringing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upbringing: giọng Anh (UK) /ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.