TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upcast

UK/ˈʌpkæst/ US/ˈʌpkæst/ giọng máy của trình duyệt

upcast nghĩa là sự phóng lên, sự ném lên, giếng thông gió, ngước lên.

Nghĩa của upcast

Danh từ

  1. Sự phóng lên, sự ném lên.
  2. Ngành mỏ Giếng thông gió.
  3. Địa lý,địa chất Phay nghịch.

Tính từ

  1. Ngước lên, nhìn lên (mắt).
  2. Bị phóng lên, bị ném lên.

Ngoại động từ

  1. Phóng lên, ném lên.
  2. Đưa (mắt) ngước nhìn lên.

Dạng từ của upcast

So sánh hơnmore upcast
So sánh nhấtmost upcast
Số nhiềuupcasts
Ngôi thứ ba số ítupcasts
Hiện tại phân từ (-ing)upcasting
Quá khứ phân từupcast
Quá khứupcast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upcast

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upcast nghĩa là gì?

upcast (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phóng lên, sự ném lên, giếng thông gió, ngước lên.

upcast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upcast: giọng Anh (UK) /ˈʌpkæst/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.