upcast
UK/ˈʌpkæst/
US/ˈʌpkæst/
giọng máy của trình duyệt
upcast nghĩa là sự phóng lên, sự ném lên, giếng thông gió, ngước lên.
Nghĩa của upcast
Danh từ
- Sự phóng lên, sự ném lên.
- Ngành mỏ Giếng thông gió.
- Địa lý,địa chất Phay nghịch.
Tính từ
- Ngước lên, nhìn lên (mắt).
- Bị phóng lên, bị ném lên.
Ngoại động từ
- Phóng lên, ném lên.
- Đưa (mắt) ngước nhìn lên.
Dạng từ của upcast
| So sánh hơn | more upcast |
| So sánh nhất | most upcast |
| Số nhiều | upcasts |
| Ngôi thứ ba số ít | upcasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upcasting |
| Quá khứ phân từ | upcast |
| Quá khứ | upcast |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upcast
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upcast nghĩa là gì?
upcast (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phóng lên, sự ném lên, giếng thông gió, ngước lên.
upcast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upcast: giọng Anh (UK) /ˈʌpkæst/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpkæst/.