TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upholster

UK/əˈpɒl.stə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

upholster nghĩa là nhồi nệm.

Nghĩa của upholster

Ngoại động từ

  1. Nhồi nệm (ghế, đi văng...).
  2. Trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng).

Dạng từ của upholster

Ngôi thứ ba số ítupholsters
Hiện tại phân từ (-ing)upholstering
Quá khứ phân từupholstered
Quá khứupholstered
Số nhiềuupholsters

Câu hỏi thường gặp

upholster nghĩa là gì?

upholster (ngoại động từ) nghĩa là nhồi nệm.

upholster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upholster: giọng Anh (UK) /əˈpɒl.stə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.