upholster
UK/əˈpɒl.stə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
upholster nghĩa là nhồi nệm.
Nghĩa của upholster
Ngoại động từ
- Nhồi nệm (ghế, đi văng...).
- Trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng).
Dạng từ của upholster
| Ngôi thứ ba số ít | upholsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upholstering |
| Quá khứ phân từ | upholstered |
| Quá khứ | upholstered |
| Số nhiều | upholsters |
Câu hỏi thường gặp
upholster nghĩa là gì?
upholster (ngoại động từ) nghĩa là nhồi nệm.
upholster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upholster: giọng Anh (UK) /əˈpɒl.stə(ɹ)/.