TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upholder

US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

upholder nghĩa là cái trụ, cái chống, người ủng hộ, người tán thành.

Nghĩa của upholder

Danh từ

  1. Cái trụ, cái chống, cái đỡ.
  2. Người ủng hộ, người tán thành.
  3. Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).
  4. Người xác nhận.

Dạng từ của upholder

Số nhiềuupholders

Câu hỏi thường gặp

upholder nghĩa là gì?

upholder (danh từ) nghĩa là cái trụ, cái chống, người ủng hộ, người tán thành.

upholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upholder: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.