TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upholsterer

UK/ʌpˈhəʊl.stəɹ.ə/ US/ʌpˈhoʊl.stəɹ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

upholsterer nghĩa là người làm nệm ghế.

Nghĩa của upholsterer

Danh từ

  1. Người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế.
  2. Người buôn bán nệm ghế màn thảm.

Dạng từ của upholsterer

Số nhiềuupholsterers

Câu hỏi thường gặp

upholsterer nghĩa là gì?

upholsterer (danh từ) nghĩa là người làm nệm ghế.

upholsterer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upholsterer: giọng Anh (UK) /ʌpˈhəʊl.stəɹ.ə/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈhoʊl.stəɹ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.