upholsterer
UK/ʌpˈhəʊl.stəɹ.ə/
US/ʌpˈhoʊl.stəɹ.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
upholsterer nghĩa là người làm nệm ghế.
Nghĩa của upholsterer
Danh từ
- Người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế.
- Người buôn bán nệm ghế màn thảm.
Dạng từ của upholsterer
| Số nhiều | upholsterers |
Câu hỏi thường gặp
upholsterer nghĩa là gì?
upholsterer (danh từ) nghĩa là người làm nệm ghế.
upholsterer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upholsterer: giọng Anh (UK) /ʌpˈhəʊl.stəɹ.ə/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈhoʊl.stəɹ.əɹ/.