TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upholstery

UK/ʌpˈhəʊlstəɹi/ giọng máy của trình duyệt

upholstery nghĩa là nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế, nệm ghế màn thảm.

Nghĩa của upholstery

Danh từ

  1. Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thảm.
  2. Nệm ghế màn thảm.
  3. Đồ để nhồi nệm.

Dạng từ của upholstery

Số nhiềuupholsteries

Họ từ của upholstery

Câu hỏi thường gặp

upholstery nghĩa là gì?

upholstery (danh từ) nghĩa là nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế, nệm ghế màn thảm.

upholstery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upholstery: giọng Anh (UK) /ʌpˈhəʊlstəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.