upper hand
giọng máy của trình duyệt
upper hand nghĩa là có ưu thế, lợi thế.
Nghĩa của upper hand
Danh từ
- Có ưu thế, lợi thế, thế thượng phong, có quyền kiểm soát, định đoạt, cửa trên, kèo trên, trên cơ.
Dạng từ của upper hand
| Số nhiều | upper hands |
Câu hỏi thường gặp
upper hand nghĩa là gì?
upper hand (danh từ) nghĩa là có ưu thế, lợi thế.