uppercut
US/ˈə.pɜː.ˌkət/
giọng máy của trình duyệt
uppercut nghĩa là Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).
Nghĩa của uppercut
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).
Ngoại động từ
- Đánh móc từ dưới lên.
Dạng từ của uppercut
| Số nhiều | uppercuts |
| Ngôi thứ ba số ít | uppercuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uppercutting |
| Quá khứ phân từ | uppercut |
| Quá khứ | uppercut |
Câu hỏi thường gặp
uppercut nghĩa là gì?
uppercut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).
uppercut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uppercut: giọng Mỹ (US) /ˈə.pɜː.ˌkət/.