TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uppercut

US/ˈə.pɜː.ˌkət/ giọng máy của trình duyệt

uppercut nghĩa là Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).

Nghĩa của uppercut

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).

Ngoại động từ

  1. Đánh móc từ dưới lên.

Dạng từ của uppercut

Số nhiềuuppercuts
Ngôi thứ ba số ítuppercuts
Hiện tại phân từ (-ing)uppercutting
Quá khứ phân từuppercut
Quá khứuppercut

Câu hỏi thường gặp

uppercut nghĩa là gì?

uppercut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).

uppercut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uppercut: giọng Mỹ (US) /ˈə.pɜː.ˌkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.