uppermost
UK/ˈʌpəməʊst/
US/ˈʌpɚˌmoʊst/
giọng máy của trình duyệt
uppermost nghĩa là cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu.
Nghĩa của uppermost
Tính từ
- Cao nhất, trên hết.
- the uppermost floortầng cao nhất
- Quan trọng hn hết, ở hàng đầu.
- to be uppermostchiếm ưu thế, được phần hn
Phó từ
- Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uppermost
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của uppermost
Câu hỏi thường gặp
uppermost nghĩa là gì?
uppermost (tính từ, phó từ) nghĩa là cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu.
uppermost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uppermost: giọng Anh (UK) /ˈʌpəməʊst/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɚˌmoʊst/.