TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uppermost

UK/ˈʌpəməʊst/ US/ˈʌpɚˌmoʊst/ giọng máy của trình duyệt

uppermost nghĩa là cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu.

Nghĩa của uppermost

Tính từ

  1. Cao nhất, trên hết.
    • the uppermost floortầng cao nhất
  2. Quan trọng hn hết, ở hàng đầu.
    • to be uppermostchiếm ưu thế, được phần hn

Phó từ

  1. Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uppermost

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uppermost

Câu hỏi thường gặp

uppermost nghĩa là gì?

uppermost (tính từ, phó từ) nghĩa là cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu.

uppermost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uppermost: giọng Anh (UK) /ˈʌpəməʊst/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɚˌmoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.