TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upthrust

US/ˈəp.ˌθrəst/ giọng máy của trình duyệt

upthrust nghĩa là sự nâng lên, sự trồi lên.

Nghĩa của upthrust

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Sự nâng lên, sự trồi lên.

Dạng từ của upthrust

Số nhiềuupthrusts
Ngôi thứ ba số ítupthrusts
Hiện tại phân từ (-ing)upthrusting
Quá khứ phân từupthrust
Quá khứupthrust

Câu hỏi thường gặp

upthrust nghĩa là gì?

upthrust (danh từ) nghĩa là sự nâng lên, sự trồi lên.

upthrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upthrust: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌθrəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.