TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upthrow

US/ˈəp.ˌθroʊ/ giọng máy của trình duyệt

upthrow nghĩa là sự ném lên, sự dịch chuyển vỉa.

Nghĩa của upthrow

Danh từ

  1. Sự ném lên.
  2. Địa lý,địa chất Sự dịch chuyển vỉa.

Dạng từ của upthrow

Ngôi thứ ba số ítupthrows
Hiện tại phân từ (-ing)upthrowing
Quá khứupthrew
Quá khứ phân từupthrown
Số nhiềuupthrows

Câu hỏi thường gặp

upthrow nghĩa là gì?

upthrow (danh từ) nghĩa là sự ném lên, sự dịch chuyển vỉa.

upthrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upthrow: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌθroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.