upthrow
US/ˈəp.ˌθroʊ/
giọng máy của trình duyệt
upthrow nghĩa là sự ném lên, sự dịch chuyển vỉa.
Nghĩa của upthrow
Danh từ
- Sự ném lên.
- Địa lý,địa chất Sự dịch chuyển vỉa.
Dạng từ của upthrow
| Ngôi thứ ba số ít | upthrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upthrowing |
| Quá khứ | upthrew |
| Quá khứ phân từ | upthrown |
| Số nhiều | upthrows |
Câu hỏi thường gặp
upthrow nghĩa là gì?
upthrow (danh từ) nghĩa là sự ném lên, sự dịch chuyển vỉa.
upthrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upthrow: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌθroʊ/.