TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uraemia

giọng máy của trình duyệt

uraemia nghĩa là Chứng tăng urê-huyết.

Nghĩa của uraemia

Danh từ

  1. Y học Chứng tăng urê-huyết.

Câu hỏi thường gặp

uraemia nghĩa là gì?

uraemia (danh từ) nghĩa là Chứng tăng urê-huyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.