uranium
UK/jʊˈɹeɪniəm/
US/ˌjuː.ˈɹeɪ.ni.əm/
giọng máy của trình duyệt
uranium nghĩa là urani, uran.
Nghĩa của uranium
Danh từ
- Hoá học Urani.
Dạng từ của uranium
| Số nhiều | uraniums |
Họ từ của uranium
Cụm từ, thành ngữ với uranium
- uranium glass — Thủy tinh urani.
Câu ví dụ với uranium
- Nuclear bombs are made from uranium or plutonium. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uranium nghĩa là gì?
uranium (danh từ) nghĩa là urani, uran.
uranium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uranium: giọng Anh (UK) /jʊˈɹeɪniəm/, giọng Mỹ (US) /ˌjuː.ˈɹeɪ.ni.əm/.