TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ureter

UK/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/ US/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

ureter nghĩa là ống dẫn đái, niệu quản.

Nghĩa của ureter

Danh từ

  1. Gii phẫu Ống dẫn đái.

Dạng từ của ureter

Số nhiềuureters

Câu hỏi thường gặp

ureter nghĩa là gì?

ureter (danh từ) nghĩa là ống dẫn đái, niệu quản.

ureter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ureter: giọng Anh (UK) /jʊəˈɹiːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /jʊəˈɹiːtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.