ursine
UK/ˈɜː.saɪn/
US/ˈɝsaɪn/
giọng máy của trình duyệt
ursine nghĩa là gấu.
Nghĩa của ursine
Tính từ
- Y học (thuộc) gấu; như gấu.
Dạng từ của ursine
| So sánh hơn | more ursine |
| So sánh nhất | most ursine |
| Số nhiều | ursines |
Câu hỏi thường gặp
ursine nghĩa là gì?
ursine (tính từ) nghĩa là gấu.
ursine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ursine: giọng Anh (UK) /ˈɜː.saɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɝsaɪn/.