TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ursine

UK/ˈɜː.saɪn/ US/ˈɝsaɪn/ giọng máy của trình duyệt

ursine nghĩa là gấu.

Nghĩa của ursine

Tính từ

  1. Y học (thuộc) gấu; như gấu.

Dạng từ của ursine

So sánh hơnmore ursine
So sánh nhấtmost ursine
Số nhiềuursines

Câu hỏi thường gặp

ursine nghĩa là gì?

ursine (tính từ) nghĩa là gấu.

ursine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ursine: giọng Anh (UK) /ˈɜː.saɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɝsaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.