TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urticaria

UK/ˌɜːtɪˈkɛəɹi.ə/ US/ˌɜɹtɪˈkɛəɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

urticaria nghĩa là chứng mày đay, mề đay, phong ngứa.

Nghĩa của urticaria

Danh từ

  1. Y học Chứng mày đay.

Dạng từ của urticaria

Số nhiềuurticarias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urticaria

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

urticaria nghĩa là gì?

urticaria (danh từ) nghĩa là chứng mày đay, mề đay, phong ngứa.

urticaria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urticaria: giọng Anh (UK) /ˌɜːtɪˈkɛəɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌɜɹtɪˈkɛəɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.