TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usage

UK/ˈjuːsɪd͡ʒ/ US/ˈjusɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

usage nghĩa là cách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường.

Nghĩa của usage

Danh từ

  1. Cách dùng, cách sử dụng.
  2. ngôn ngữ học Cách dùng thông thường.
  3. Cách đối xử, cách đối đãi.
    • to meet with hard usagebị bạc đãi bị hành hạ
  4. Thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường.
    • social usage(s)tập quán xã hội
    • the usages and customs of a countryphong tục tập quán của một nước

Dạng từ của usage

Số nhiềuusages

Họ từ của usage

Câu hỏi thường gặp

usage nghĩa là gì?

usage (danh từ) nghĩa là cách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường.

usage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usage: giọng Anh (UK) /ˈjuːsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈjusɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.