TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usance

US/ˈjuː.zᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

usance nghĩa là Thời hạn trả hối phiếu.

Nghĩa của usance

Danh từ

  1. thương nghiệp Thời hạn trả hối phiếu.

Dạng từ của usance

Số nhiềuusances

Câu hỏi thường gặp

usance nghĩa là gì?

usance (danh từ) nghĩa là Thời hạn trả hối phiếu.

usance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usance: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.zᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.