usefully
US/ˈjuːs.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
usefully nghĩa là hữu ích, có ích, thạo, có năng lực.
Nghĩa của usefully
Phó từ
- Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó.
- I would rather have it said, He lived usefully, than, He died richTôi thà được nhắc đến rằng ông ta sống có ích còn hơn rằng ông ta chết trong giàu có
- Thgt Thạo, có năng lực, cừ.
Dạng từ của usefully
| So sánh hơn | more usefully |
| So sánh nhất | most usefully |
Câu hỏi thường gặp
usefully nghĩa là gì?
usefully (phó từ) nghĩa là hữu ích, có ích, thạo, có năng lực.
usefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usefully: giọng Mỹ (US) /ˈjuːs.fəl.li/.