useful
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjuːsfəl/
US/ˈjusfəl/
giọng máy của trình duyệt
useful nghĩa là có ích, dùng được, làm ăn được, cừ.
Nghĩa của useful
Tính từ
- Có ích, dùng được.
- Từ lóng Làm ăn được, cừ.
- a useful footballermột cầu thủ bóng đá cừ
- Từ lóng Thạo dùng.
- to be pretty useful with one's fiststhạo dùng qu đấm của mình
Dạng từ của useful
| So sánh hơn | more useful |
| So sánh nhất | most useful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với useful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với useful
- useful as a chocolate teapot — Cơn bão trong tách trà.
Câu ví dụ với useful
- This knife was very useful to me. Con dao này rất hữu ích với tôi.
- How are cows and chickens useful to us? Bò và gà có hữu ích gì đối với chúng ta?
- Read such books as will be useful some day. Đọc nhiều sách như vậy sẽ có ngày rất hữu ích.
- Not being useful to anyone is simply being worthless. Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
- The only useful answers are those that raise new questions. Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay.
- He only buys things that will be useful to him. Anh ấy chỉ mua những gì hữu ích với anh.
- Do something useful. Làm gì đó hữu ích đi.
- French is useful. Tiếng Pháp hữu dụng lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
useful nghĩa là gì?
useful (tính từ) nghĩa là có ích, dùng được, làm ăn được, cừ.
useful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của useful: giọng Anh (UK) /ˈjuːsfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈjusfəl/.