TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

usher

UK/ˈʌʃəɹ/ US/ˈʌʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

usher nghĩa là người chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa, dẫn.

Nghĩa của usher

Danh từ

  1. Người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng).
  2. Chưởng toà.
  3. Nghĩa xấu Trợ giáo.

Ngoại động từ

  1. Đưa, dẫn.
    • to usher intodẫn vào, đưa vào
  2. Báo hiệu, mở ra.
    • to usher in a new period of prosperitymở ra một thời kỳ thịnh vượng mới

Dạng từ của usher

Số nhiềuushers
Ngôi thứ ba số ítushers
Hiện tại phân từ (-ing)ushering
Quá khứ phân từushered
Quá khứushered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usher

Đồng nghĩa

Họ từ của usher

Câu hỏi thường gặp

usher nghĩa là gì?

usher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa, dẫn.

usher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của usher: giọng Anh (UK) /ˈʌʃəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.