usher
UK/ˈʌʃəɹ/
US/ˈʌʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
usher nghĩa là người chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa, dẫn.
Nghĩa của usher
Danh từ
- Người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng).
- Chưởng toà.
- Nghĩa xấu Trợ giáo.
Ngoại động từ
- Đưa, dẫn.
- to usher intodẫn vào, đưa vào
- Báo hiệu, mở ra.
- to usher in a new period of prosperitymở ra một thời kỳ thịnh vượng mới
Dạng từ của usher
| Số nhiều | ushers |
| Ngôi thứ ba số ít | ushers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ushering |
| Quá khứ phân từ | ushered |
| Quá khứ | ushered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usher
Đồng nghĩa
Họ từ của usher
Câu hỏi thường gặp
usher nghĩa là gì?
usher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa, dẫn.
usher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usher: giọng Anh (UK) /ˈʌʃəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌʃəɹ/.