TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groomsman

US/ˈɡruːmz.mən/ giọng máy của trình duyệt

groomsman nghĩa là phù rể.

Nghĩa của groomsman

Danh từ

  1. Phù rể.

Dạng từ của groomsman

Số nhiềugroomsmen

Câu hỏi thường gặp

groomsman nghĩa là gì?

groomsman (danh từ) nghĩa là phù rể.

groomsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groomsman: giọng Mỹ (US) /ˈɡruːmz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.