usury
UK/ˈjuːʒəɹi/
US/ˈjuʒəɹi/
giọng máy của trình duyệt
usury nghĩa là Sự cho vay nặng l i.
Nghĩa của usury
Danh từ
- Sự cho vay nặng l i.
- L i nặng ((thường) nghĩa bóng).
- a service repaid with usurysự giúp đỡ được đền đáp lại gấp bội
Dạng từ của usury
| Số nhiều | usuries |
Họ từ của usury
Câu hỏi thường gặp
usury nghĩa là gì?
usury (danh từ) nghĩa là Sự cho vay nặng l i.
usury phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usury: giọng Anh (UK) /ˈjuːʒəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈjuʒəɹi/.