TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

UTF-8

giọng máy của trình duyệt

UTF-8 nghĩa là Unicode Transformation Format-8, một lược đồ mã hóa có độ rộng thay đổi cho các ký tự Unicode, sử dụng bội số của một byte cho mỗi ký tự.

Nghĩa của UTF-8

Danh từ riêng

  1. Tin học Unicode Transformation Format-8, một lược đồ mã hóa có độ rộng thay đổi cho các ký tự Unicode, sử dụng bội số của một byte cho mỗi ký tự.

Nguồn gốc từ UTF-8

Viết tắt của Unicode Transformation Format-8.

Câu hỏi thường gặp

UTF-8 nghĩa là gì?

UTF-8 (danh từ riêng) nghĩa là Unicode Transformation Format-8, một lược đồ mã hóa có độ rộng thay đổi cho các ký tự Unicode, sử dụng bội số của một byte cho mỗi ký tự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.