utterly
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌtəli/
US/ˈʌtɚli/
giọng máy của trình duyệt
utterly nghĩa là hoàn toàn.
Nghĩa của utterly
Phó từ
- Hoàn toàn.
Câu ví dụ với utterly
- I utterly despise formal writing! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
- The rule is utterly inflexible. Luật lệ khó nói.
- It's utterly ridiculous. Nó hoàn toàn lố bịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
utterly nghĩa là gì?
utterly (phó từ) nghĩa là hoàn toàn.
utterly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utterly: giọng Anh (UK) /ˈʌtəli/, giọng Mỹ (US) /ˈʌtɚli/.