TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

utterance

UK/ˈʌtəɹəns/ US/ˈʌtəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

utterance nghĩa là sự phát biểu, sự bày tỏ, cách nói.

Nghĩa của utterance

Danh từ

  1. Sự phát biểu, sự bày tỏ.
  2. Cách nói.
    • clear utterancecách nói rõ ràng
  3. Số nhiều Lời; lời phát biểu.

Dạng từ của utterance

Số nhiềuutterances

Họ từ của utterance

Câu hỏi thường gặp

utterance nghĩa là gì?

utterance (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, sự bày tỏ, cách nói.

utterance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của utterance: giọng Anh (UK) /ˈʌtəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈʌtəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.