utterance
UK/ˈʌtəɹəns/
US/ˈʌtəɹəns/
giọng máy của trình duyệt
utterance nghĩa là sự phát biểu, sự bày tỏ, cách nói.
Nghĩa của utterance
Danh từ
- Sự phát biểu, sự bày tỏ.
- Cách nói.
- clear utterancecách nói rõ ràng
- Số nhiều Lời; lời phát biểu.
Dạng từ của utterance
| Số nhiều | utterances |
Họ từ của utterance
Câu hỏi thường gặp
utterance nghĩa là gì?
utterance (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, sự bày tỏ, cách nói.
utterance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utterance: giọng Anh (UK) /ˈʌtəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈʌtəɹəns/.