TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uudecode

giọng máy của trình duyệt

uudecode nghĩa là Một chương trình dùng để biến đổi một tệp do chương trình uuencode tạo ra thành tệp nhị phân sao cho bạn có thể phục hồi lại tệp này trong chương trình đã được dùng để tạo ra nó.

Nghĩa của uudecode

Động từ

  1. Một chương trình dùng để biến đổi một tệp do chương trình uuencode tạo ra thành tệp nhị phân sao cho bạn có thể phục hồi lại tệp này trong chương trình đã được dùng để tạo ra nó.

Dạng từ của uudecode

Ngôi thứ ba số ítuudecodes
Hiện tại phân từ (-ing)uudecoding
Quá khứ phân từuudecoded
Quá khứuudecoded

Câu hỏi thường gặp

uudecode nghĩa là gì?

uudecode (động từ) nghĩa là Một chương trình dùng để biến đổi một tệp do chương trình uuencode tạo ra thành tệp nhị phân sao cho bạn có thể phục hồi lại tệp này trong chương trình đã được dùng để tạo ra nó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.