uuencode
uuencode nghĩa là Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm chuyển đổi mã của một tệp nhị phân (bằng một chương trình như WordPerfect chẳng hạn) thành ra các ký tự ASCII, cho nên tệp đó có thể chuyển qua một dịch vụ chỉ tiếp nhận các tệp văn bản.
Nghĩa của uuencode
Danh từ riêng
- Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm chuyển đổi mã của một tệp nhị phân (bằng một chương trình như WordPerfect chẳng hạn) thành ra các ký tự ASCII, cho nên tệp đó có thể chuyển qua một dịch vụ chỉ tiếp nhận các tệp văn bản.
Động từ
- Chuyển đổi mã dùng trình tiện ích uuencode.
Dạng từ của uuencode
| Ngôi thứ ba số ít | uuencodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uuencoding |
| Quá khứ phân từ | uuencoded |
| Quá khứ | uuencoded |
Câu hỏi thường gặp
uuencode nghĩa là gì?
uuencode (danh từ riêng, động từ) nghĩa là Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm chuyển đổi mã của một tệp nhị phân (bằng một chương trình như WordPerfect chẳng hạn) thành ra các ký tự ASCII, cho nên tệp đó có thể chuyển qua một dịch vụ chỉ tiếp nhận các tệp văn bản.
uuencode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uuencode: giọng Anh (UK) /juːjuːɛnˈkəʊd/, giọng Mỹ (US) /juːjuːɛnˈkəʊd/.