TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uvula

UK/ˈjuː.vjʊl.ə/ US/ˈju.vjəl.ə/ giọng máy của trình duyệt

uvula nghĩa là lưỡi gà.

Nghĩa của uvula

Danh từ

  1. Giải phẫu Lưỡi gà.

Dạng từ của uvula

Số nhiềuuvulae

Họ từ của uvula

Câu hỏi thường gặp

uvula nghĩa là gì?

uvula (danh từ) nghĩa là lưỡi gà.

uvula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uvula: giọng Anh (UK) /ˈjuː.vjʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈju.vjəl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.