TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uxoriousness

US/ˌək.ˈsɔr.i.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

uxoriousness nghĩa là Tính rất mực yêu vợ.

Nghĩa của uxoriousness

Danh từ

  1. Thông tục Tính rất mực yêu vợ.
  2. Tình trạng bị vợ xỏ mũi.

Câu hỏi thường gặp

uxoriousness nghĩa là gì?

uxoriousness (danh từ) nghĩa là Tính rất mực yêu vợ.

uxoriousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uxoriousness: giọng Mỹ (US) /ˌək.ˈsɔr.i.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.