vaccinate
UK/ˈvæksɪneɪt/
US/ˈvæksɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
vaccinate nghĩa là chủng, tiêm chủng, chích ngừa.
Nghĩa của vaccinate
Ngoại động từ
- Y học Chủng, tiêm chủng.
Dạng từ của vaccinate
| Ngôi thứ ba số ít | vaccinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaccinating |
| Quá khứ phân từ | vaccinated |
| Quá khứ | vaccinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaccinate
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vaccinate
- Do you agree to be vaccinated? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vaccinate nghĩa là gì?
vaccinate (ngoại động từ) nghĩa là chủng, tiêm chủng, chích ngừa.
vaccinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaccinate: giọng Anh (UK) /ˈvæksɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæksɪneɪt/.