TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vaccine

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/vækˈsin/ giọng máy của trình duyệt

vaccine nghĩa là vắc-xin, chủng ngừa.

Nghĩa của vaccine

Danh từ

  1. Y học Vắc-xin.
    • anticholeraic vaccinevacxin tả

Dạng từ của vaccine

Số nhiềuvaccines
Ngôi thứ ba số ítvaccines
Hiện tại phân từ (-ing)vaccining
Quá khứ phân từvaccined
Quá khứvaccined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaccine

Đồng nghĩa

Họ từ của vaccine

Câu ví dụ với vaccine

  • Jonas Salk developed the polio vaccine in 1952. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952.
  • The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023. Vaccine hantavirus đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vaccine nghĩa là gì?

vaccine (danh từ) nghĩa là vắc-xin, chủng ngừa.

vaccine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaccine: giọng Mỹ (US) /vækˈsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.