vacnant
giọng máy của trình duyệt
vacnant nghĩa là trống, rỗng.
Nghĩa của vacnant
Tính từ
- Trống, rỗng; tự do.
Câu hỏi thường gặp
vacnant nghĩa là gì?
vacnant (tính từ) nghĩa là trống, rỗng.
vacnant nghĩa là trống, rỗng.
vacnant (tính từ) nghĩa là trống, rỗng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.