vacoulate
giọng máy của trình duyệt
vacoulate nghĩa là có không bào.
Nghĩa của vacoulate
Tính từ
- Sinh vật học Có không bào.
Câu hỏi thường gặp
vacoulate nghĩa là gì?
vacoulate (tính từ) nghĩa là có không bào.
vacoulate nghĩa là có không bào.
vacoulate (tính từ) nghĩa là có không bào.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.